ĐỀ  ÔN TẬP LỚP 2.1

  1. MÔN TIẾNG VIỆT

        Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

   1/. Một năm có mấy mùa:

    a. một mùa              b . hai mùa .                  c. ba mùa.                      d .bốn mùa.

   2/. Mùa hè bắt đầu từ tháng mấy?

    a. tháng 6.               b . tháng 3 .                  c. tháng 4.                       d .tháng 5.

   3/. Hãy thay cụm từ Khi nào trong câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ khác ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ… ):

       Khi nào các em tựu trường ?

  • ………………………………………………………..  ?
  • ………………………………………………………... ?
  • …………………………………………………………?
  • ………………………………………………………….?

    4. Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) nói về mùa hè. Theo gợi ý sau :

a. Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ?

b. Mặt trời mùa hè như thế nào ?

c. Cây trái trong vườn như thế nào ?

d. Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

                                                         ĐÁP ÁN

         

      

                 MÔN TIẾNG VIỆT:

                    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

  

            1/. d .bốn mùa.

            2/. c. tháng 4.

            3 /. Khi nào các em tựu trường ?

                 Bao giờ các em tựu trường ?

                 Lúc nào các em tựu trường ?

                Tháng mấy các em tựu trường ?

                 Mấy giờ các em tựu trường ?

            4/ Viết đoạn văn ngắn 4-5 câu nói về mùa hè.

 

                  

 

                                   

                                  ĐỀ  ÔN TẬP KIẾN THỨC HKI LỚP 2.2                                            

                                                     

                          

  1. MÔN TIẾNG VIỆT

            Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Hãy thay cụm từ khi nào trong câu sau thành các cụm từ thích hợp:

                  ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ )

Khi nào bạn nghỉ hè ?

-………………………………………………………..?

-………………………………………………………..?

-………………………………………………………..?

-………………………………………………………..?

Câu 2: Thứ tự các mùa trong năm là:

  1. Xuân, hạ, thu, đông.
  2. Xuân, thu, hạ, đông.
  3. Xuân, đông, hạ, thu.
  4. Xuân, thu, đông, hạ.

Câu 3. Hãy kể các tháng trong năm mà em biết ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Câu 4: . Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) nói về mùa hè. Theo gợi ý sau :

a. Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ?

b. Mặt trời mùa hè như thế nào ?

c. Cây trái trong vườn như thế nào ?

d. Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè ?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

ĐÁP ÁN

MÔN TIẾNG VIỆT:

          Câu 1: Khi nào bạn nghỉ hè ?

                         Bao giờ bạn nghỉ hè ?

                         Lúc nào bạn nghỉ hè ?

                         Tháng mấy bạn nghỉ hè ?                 

                   Câu 2 : Xuân, hạ, thu, đông.

           Câu 3: Kể tên được 12 tháng trong năm:   tháng giêng, tháng hai, tháng ba, tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai.

 

                   Câu 4: Viết đoạn văn 4-5 câu nói về mùa hè.

 

            

 

 

 

                             ÔN TẬP KIẾN THỨC HKI LỚP 2                                        

ĐỀ  ÔN TẬP SỐ 1                

  1. MÔN TIẾNG VIỆT

Câu 1: Hãy thay cụm từ khi nào trong câu sau thành các cụm từ thích hợp:

                  ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ )

Bạn gặp cô giáo khi nào ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………... 

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 2: Một năm có ?

    a. mười tháng        b . bốn tháng .        c. mười hai tháng.            d .9 tháng.

 

Câu 3: Thứ tự các mùa trong năm là:

  1. Xuân, hạ, thu, đông.
  2. Xuân, thu, hạ, đông.
  3. Xuân, đông, hạ, thu.
  4. Xuân, thu, đông, hạ.

Câu 4: Mùa xuân bắt đầu vào tháng ?

  a. Tháng giêng .                  b. Tháng 2 .                  c. Tháng 3.           d .Tháng 5.

 

Câu 5: Đăt một câu theo mẩu: Ai ( con gì, cái gì) – thế nào?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

                   

 

                                                            ĐÁP ÁN

                 MÔN TIẾNG VIỆT:

          Câu 1: Bạn gặp cô giáo khi nào ?

                   Bạn gặp cô giáo lúc nào ?

                   Bạn gặp cô giáo bao giờ ?        

                   Bạn gặp cô giáo mấy giờ ?     

        Câu 2:           c. mười hai tháng.                 

                  Câu 3: Xuân, hạ, thu, đông.

        Câu 4: a/ Tháng giêng

                   Câu 5: Đặt một câu theo mẩu: Ai ( con gì, cái gì) – thế nào?

 

 

                                             ĐỀ  ÔN TẬP SỐ 2

  1. MÔN TIẾNG VIỆT

        Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

   1/. Một năm có :

    a. một mùa              b . hai mùa .                  c. ba mùa.                      d .bốn mùa.

   2/. Mùa hè bắt đầu từ tháng mấy?

    a. tháng 6.               b . tháng 3 .                  c. tháng 4.                       d .tháng 5.

   3/. Thời tiết của mùa xuân:

  a. ấm áp.                  b. oi nồng .                  c. mát mẻ.                       d .giá lạnh.

 4/. Mùa đầu tiên trong bốn mùa là :

  a. xuân.                    b. hạ .                          c. thu.                              d . đông.

   5/. Hãy thay cụm từ Khi nào trong câu hỏi dưới đây bằng các cụm từ khác ( bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ… ):

       Khi nào trẻ em đón Tết Trung thu ?

………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

      

 

 

                                                       ĐÁP ÁN

         

      

                 MÔN TIẾNG VIỆT:

 

          1/. d .bốn mùa.

          2/. c. tháng 4.

          3/. a. ấm áp.                         

          4/. a. xuân.                           

          5/. Khi nào trẻ em đón Tết Trung thu ?

               Bao giờ trẻ em đón Tết Trung thu ?

               Lúc nào trẻ em đón Tết Trung thu ?

               Tháng mấy trẻ em đón Tết Trung thu ?

               Mấy giờ trẻ em đón Tết Trung thu ?

 

 

    

                      ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3

  1. MÔN TIẾNG VIỆT

 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

      1.Tìm và điền các tiếng có vần in hoặc inh có nghĩa như sau vào chỗ …….:

  • Số viết tiếp theo số 8: …………
  • ( Quả ) đã đến lúc ăn được: ………

2. Hãy kể các tháng trong năm mà em biết ?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3.Chọn in hoặc inh điền vào chỗ trống sau:

-    K … như bưng.

  • K…. trên nhường dưới.

4. Hãy đặt một câu có cụm từ khi nào và thả lời câu hỏi đó.

 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

     5. Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) nói về mùa hè. Theo gợi ý sau :

a. Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm ?

b. Mặt trời mùa hè như thế nào ?

c. Cây trái trong vườn như thế nào ?

d. Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè ?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

 

 

           ĐÁP ÁN

                       TIẾNG VIỆT

 1. chín

  1. Kể tên được 12 tháng trong năm:   tháng giêng, tháng hai, tháng ba, tháng tư, tháng năm, tháng sáu, tháng bảy, tháng tám, tháng chín, tháng mười, tháng mười một, tháng mười hai.
  2.              K ín như bưng.

            Kính trên nhường dưới.

 

       4. Ví dụ: Bạn được cô giáo khen khi nào?

                     Tôi được cô giáo khen khi tôi chăm học.

  1. Viết đoạn văn ngắn nói về mùa hè.